tự do dân chủ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền tự do của nhân dân: Đây một khái niệm chính trị - xã hội chỉ tập hợp các quyền cơ bản của con người công dân, được pháp luật công nhận bảo vệ. bao gồm các quyền như tự do ngôn luận, tự do báo chí, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại các quyền tự do cá nhân khác.
    • Trạng thái xã hội: Chỉ một trạng thái xã hội trong đó các quyền tự do cá nhân dân chủ được tôn trọng thực thi, tạo điều kiện cho người dân tham gia vào đời sống chính trị, kinh tế, văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi công dân đều được Hiến pháp bảo đảm quyền tự do dân chủ. (Mọi công dân đều được Hiến pháp bảo đảm quyền tự do dân chủ.)
    • Xây dựng một xã hội tự do dân chủ mục tiêu của nhiều quốc gia. (Xây dựng một xã hội tự do dân chủ mục tiêu của nhiều quốc gia.)
    • Không thể tự do dân chủ thực sự nếu không sự bình đẳng trước pháp luật. (Không thể tự do dân chủ thực sự nếu không sự bình đẳng trước pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực thi tự do dân chủ": hành động đưa các quyền tự do dân chủ vào thực tế cuộc sống.

    • Việc thực thi tự do dân chủ đòi hỏi một hệ thống pháp luật minh bạch. (Việc thực thi tự do dân chủ đòi hỏi một hệ thống pháp luật minh bạch.)
  • "nền tảng của tự do dân chủ": những yếu tố cơ bản, thiết yếu để xây dựng duy trì quyền tự do dân chủ.

    • Giáo dục nhận thức công dân nền tảng của tự do dân chủ. (Giáo dục nhận thức công dân nền tảng của tự do dân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dân chủ (danh từ): chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về nhân dân, được thực hiện thông qua các đại diện do dân bầu ra hoặc thông qua hình thức trưng cầu dân ý.
  • Tự do (danh từ): trạng thái không bị cưỡng bức, ràng buộc; được làm theo ý mình trong khuôn khổ pháp luật đạo đức.
  • Quyền con người (danh từ): những quyền tự nhiên, vốn của con người từ khi sinh ra, không thể bị tước bỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Quyền tự do công dân: nhấn mạnh khía cạnh quyền lợi của công dân được pháp luật quy định.
  • Các quyền tự do cơ bản: chỉ tập hợp những quyền tự do thiết yếu nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Tự do trong khuôn khổ pháp luật": khẳng định quyền tự do phải được thực hiện theo quy định của pháp luật, không xâm phạm đến lợi ích của người khác xã hội. Đây nguyên tắc cơ bản của tự do dân chủ.
    • Mọi hành vi đều phải đảm bảo nguyên tắc tự do trong khuôn khổ pháp luật. (Mọi hành vi đều phải đảm bảo nguyên tắc tự do trong khuôn khổ pháp luật.)
  1. Quyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng...